tuyển tập

Học thuật
Thân thiện
tuyển tập

Tôi mua một tuyển tập thơ tại hiệu sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ấn phẩm (thường sách) tập hợp các tác phẩm, bài viết hoặc công trình đã được lựa chọn kỹ lưỡng theo một tiêu chí nhất định: "tuyển tập" chỉ một tập sách bao gồm nhiều tác phẩm riêng lẻ (như truyện ngắn, thơ, tiểu luận, nghiên cứu) của một tác giả, nhiều tác giả, hoặc về một chủ đề cụ thể, được biên soạn xuất bản thành một tập thống nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà xuất bản vừa phát hành một tuyển tập thơ hay nhất của thế kỷ 20.
    • Đây tuyển tập truyện ngắn đặc sắc của nhà văn Nam Cao.
    • ấy sưu tầm nhiều tuyển tập văn học dân gian các vùng miền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyển tập chuyên đề": chỉ một tuyển tập tập trung vào một chủ đề, lĩnh vực hoặc vấn đề học thuật cụ thể.

    • Hội nghị khoa học đã công bố một tuyển tập chuyên đề về biến đổi khí hậu.
  • "tuyển tập toàn tập" hoặc "tuyển tập đầy đủ": thường dùng để nhấn mạnh một bộ sưu tập tương đối trọn vẹn, đầy đủ các tác phẩm tiêu biểu (không nhất thiết toàn bộ).

    • Thư viện quốc gia mua bản quyền xuất bản tuyển tập toàn tập về lịch sử Đảng.
Biến thể từ gần giáng
  • Tuyển chọn (động từ): hành động lựa chọn kỹ càng.
    • Ban biên tập đang tuyển chọn những bài viết xuất sắc nhất.
  • Tập (danh từ): một cuốn sách, một phần của bộ sách; có nghĩa rộng hơn ít nhấn mạnh tính chất lựa chọn hơn "tuyển tập".
    • Bộ sách này gồm ba tập.
  • Tuyển tập (dùng như thành tố trong cụm danh từ): thường kết hợp với danh từ chỉ loại hình tác phẩm hoặc tên tác giả/chủ đề.
    • tuyển tập thơ, tuyển tập văn xuôi, tuyển tập Nguyễn Du, tuyển tập nghiên cứu văn hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Tập hợp chọn lọc: nhấn mạnh tính chất tập hợp được lựa chọn.
  • Tác phẩm chọn lọc: thường dùng khi nói về các tác phẩm của một cá nhân được chọn ra.
  • Bộ sưu tập (trong văn chương, học thuật): có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, mang sắc thái trang trọng.
Các cụm từ liên quan
  • Biên soạn tuyển tập: chỉ công việc thu thập, lựa chọn sắp xếp để hình thành nên một tuyển tập.
    • Giáo sư đã dành nhiều năm để biên soạn tuyển tập này.
  • Xuất bản tuyển tập: chỉ hành động in ấn phát hành tuyển tập.
    • Viện Hàn lâm sẽ xuất bản tuyển tập các công trình nghiên cứu tiêu biểu.
Thành ngữ liên quan
tuyển tập

Tôi mua một tuyển tập thơ tại hiệu sách.

  1. Quyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn: Tuyển tập văn Việt Nam.